Thời gian là vàng

DỰ BÁO THỜI TIẾT

THOI_TIET_CAC_VUNG

Ảnh ngẫu nhiên

Truong.jpg Co_giao.jpg DSC_0190.jpg Nguoi_thay__Cam_Ly.mp3 P1000181.jpg DSC08121.jpg Anh0124.jpg Anh0082.jpg Anh0055.jpg Anh0034.jpg Anh0005.jpg P1000244.jpg CHARLES_DARWIN_1809__18821.jpg WILLIAM_SHAKESPEARE_1564__1616.jpg WALTER_SCOTT_1771__1832.jpg TRANG_TU_khoang_369__286_truoc_CN.jpg PETER_DAI_DE_1672__1725.jpg PAUL_ELUARD_1895__1952.jpg PABLO_PICASSO_1881__1973.jpg NAPOLEON_1769__1821.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Anh Sơn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Tin tức trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Đại Kim

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dạy tiếng Việt cho người nước ngoài

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Anh Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:44' 26-05-2010
    Dung lượng: 128.5 KB
    Số lượt tải: 854
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1. Chào
    
    / Ý kiến của |  / Gửi tin qua E-|  / Bản để
    I.Các tình huống hội thoại
    1.Harry gặp một người Việt Nam.
    Harry: Chào ông!
    ô.Hoà: Chào anh!
    Harry: ông có khoẻ không?
    ô. Hoà: Cám ơn, tôi khoẻ. Còn anh? Khoẻ không?
    Harry: Cám ơn. Tôi bình thường.
    2.Harry gặp Helen.
    Harry: Chào Helen!
    Helen: Chào Harry.
    Harry: Bạn có khoẻ không?
    Helen: Cám ơn. Tôi bình thường. Còn anh?
    Harry: Cám ơn. Tôi cũng bình thường.
    3.Harry gặp thầy giáo.
    Harry: Chào thầy ạ!
    Thầy: Chào anh!
    Harry: Thầy có khoẻ không ạ?
    Thầy: Cám ơn anh. Tôi vẫn khoẻ.
    4.Tạm biệt.
    Harry: Tạm biệt Helen!
    Helen: Tạm biệt! Hẹn gặp anh ngày mai.
    Harry: Vâng.
    II.Ghi chú ngữ pháp
    1.Mẫu câu chào.
    - Chào : ông/bà/anh/chị
    2.Mẫu câu hỏi - đáp về sức khoẻ.
    Hỏi: ông/bà/anh/chị/ có khoẻ không?
    Đáp: Cám ơn ông/bà/anh/chị/ tôi bình thường
    khoẻ
    cũng bình thường
    vẫn khoẻ
    3.Cũng, vẫn: tương đương trong tiếng Anh là "also", "still".
    Ví dụ: Cám ơn, tôi cũng bình thường.
    Harry vẫn khoẻ.
    4. ạ: từ đặt cuối câu biểu thị sự kính trọng.
    
    -------------------------------------
    Bài 2: - làm quen
    
    / Ý kiến của |  / Gửi tin qua E-|  / Bản để
     
    I. Các tình huống hội thoại
    1. Harry, Helen gặp Nam
    Harry: Xin giới thiệu với Nam, đây là Helen, bạn tôi. Nam: Chào chị Helen. Rất vui được gặp chị. Helen: Chào anh. Rất hân hạnh được làm quen với anh.
    2. Gặp giám đốc
    Harry: Xin chào ngài. Tôi là Harry, tôi là nhân viên. Giám đốc: Chào anh. Tôi là giám đốc công ty. Harry: Rất hân hạnh được gặp ngài.
    3. Harry, Helen và Nam xem bản đồ thành phố Hà Nội.
    Harry: Nam ơi! Chợ Đồng Xuân ở đâu? Nam: Đây, đây là chợ Đồng Xuân. Helen: Còn khách sạn Dân Chủ ở đâu? Nam: Khách sạn Dân Chủ ở phố Tràng Tiền.
    4. Nam, Helen và Harry vào chợ Đồng Xuân.
    Harry: Nam ơi! Kia là cái gì? Nam: Đó là cái nón. Helen: Còn đây là cái gì? Nam: Cái này là cái quạt.
    II. Ghi chú ngữ pháp
    1. Loại từ "cái", "con": loại từ của danh từ
    a. Cái: loại từ chỉ vật thể Cái quạt, cái nón, cái máy ghi âm, cái bút bi, cái nhà....
    b. Con: loại từ chỉ động vật Con gà, con chim, con bò, con chó, con mèo...
    * Vốn từ: Mộ số loại từ thường dùng
    - Quyển: quyển sách, quyển từ điển, quyển tiểu thuyết... - Tờ: tờ báo, tờ tạp chí... - Bức: bức ảnh, bức tranh, bức tường...
    2. Từ "là" cùng với danh từ làm vị ngữ trong câu
    Ví dụ: - Tôi là Helen
    - Đây là cái nón
    Câu hỏi kiểu này là: Là ai?
    Là cái gì?
    hoặc: Có phải là... không?
    Khi trả lời khẳng định thường có "vâng" đặt đầu câu, phủ định là "không" hoặc "không phải"
    - Vâng, tôi là Helen - Không, tôi không phải là Helen
    Trong hội thoại kiểu câu hỏi này có các biến thể sau:
    D là D, phải không?
    Ví dụ: Chị là Helen, phải không?
    Có phải D là D không?
    Ví dụ: Có phải chị là Helen không?
    3. "Đây", "kia", "đấy", "đó": từ chỉ nơi chốn thường làm chủ ngữ trong câu giới thiệu
    Ví dụ: Xin giới thiệu với Nam, đây là Helen.
    Đây là cái nón.
    4. Câu có vị ngữ "ở đây", "ở kia" biểu thị vị trí:
    Ví dụ: Chợ Đồng Xuân ở đây.
    Khách sạn Phú Gia ở kia.
    Câu hỏi: ở đâu?
    5. Các từ: "này, kia, ấy, đó" cũng biểu thị nơi chốn như: "đây, kia, đấy" nhưng dùng sau D và để chỉ định sự
     
    Gửi ý kiến

    Thư giãn cùng HỎI XOÁY - ĐÁP XOAY

    Suy ngẫm trong QUÀ TẶNG CUỘC SỐNG

    Sảng khoái với TRUYỆN CƯỜI

    image